thủ công

Học thuật
Thân thiện
thủ công

Trong giờ thủ công, các em học sinh cắt dán những tờ giấy màu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Làm bằng tay, sử dụng sức lao động công cụ thô sơ của con người: Chỉ phương thức sản xuất, chế tạo dựa chủ yếu vào đôi bàn tay các dụng cụ đơn giản, không dựa vào máy móc hiện đại hoặc tự động hóa.
    • Mang tính chất nghề thủ công, thủ công nghiệp: Liên quan đến các ngành nghề, sản phẩm được tạo ra theo phương thức thủ công.
  2. Danh từ:

    • Môn học dạy kỹ năng lao động bằng tay: Một môn học trong nhà trường, nhằm rèn luyện cho học sinh kỹ năng tạo ra các vật dụng đơn giản bằng đôi tay các công cụ cơ bản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Làng này nổi tiếng với nghề làm gốm thủ công. (Phương pháp sản xuất chủ yếu dựa vào tay nghề công cụ thô sơ.)
    • Chiếc túi này được làm hoàn toàn thủ công nên rất tinh xảo. (Sản phẩm được làm bằng tay, không qua máy móc.)
    • Nền kinh tế thủ công đang dần được thay thế bằng sản xuất công nghiệp. (Chỉ nền kinh tế dựa trên lao động chân tay chính.)
  • Danh từ:

    • Hôm nay chúng tôi hai tiết học thủ công. (Chỉ môn học với nội dung rèn luyện kỹ năng lao động bằng tay.)
    • Bài tập thủ công của em đan một chiếc giỏ. (Chỉ một bài tập cụ thể trong môn học đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính thủ công": Chỉ đặc tính, phẩm chất của một sản phẩm hoặc quy trình được làm thủ công.
    • Tính thủ công trong từng đường kim mũi chỉ khiến sản phẩm giá trị cao.
  • "nghệ nhân thủ công": Người thợ tay nghề cao trong việc chế tác sản phẩm bằng tay.
    • Các nghệ nhân thủ công làng nghề đang được Nhà nước hỗ trợ bảo tồn.
Biến thể từ liên quan
  • Thủ công nghiệp (danh từ): Ngành sản xuất hàng hóa dựa trên lao động thủ công chính, quy mô thường nhỏ.
    • Phát triển thủ công nghiệp hướng đi quan trọng để bảo tồn văn hóa.
  • Thợ thủ công (danh từ): Người lao động làm nghề thủ công.
    • Những người thợ thủ công lành nghề ngày càng hiếm.
  • Hàng thủ công (danh từ): Các sản phẩm được làm ra bằng phương pháp thủ công.
    • Hàng thủ công mỹ nghệ Việt Nam được ưa chuộngnhiều nước.
Từ đồng nghĩa
  • Làm tay (cụm từ, thông tục): Làm bằng tay, không dùng máy.
  • Thủ công mỹ nghệ (danh từ): Chỉ các sản phẩm thủ công tính nghệ thuật, mỹ thuật cao.
Từ trái nghĩa
  • khí: Liên quan đến máy móc.
  • Công nghiệp: Liên quan đến sản xuất hàng loạt bằng máy móc, dây chuyền.
  • Tự động hóa: Được vận hành, sản xuất tự động bằng máy móc.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Phương thức sản xuất thủ công: Cách thức tạo ra sản phẩm dựa vào lao động chân tay công cụ thô sơ.
    • Phương thức sản xuất thủ công không thể đáp ứng nhu cầu số lượng lớn.
  • Lao động thủ công: Công việc, hoạt động sản xuất dựa chủ yếu vào sức người công cụ đơn giản.
    • Lao động thủ công đòi hỏi sự kiên nhẫn tỉ mỉ cao.
thủ công

Trong giờ thủ công, các em học sinh cắt dán những tờ giấy màu.

  1. I đg. (thường dùng phụ cho d.). Lao động sản xuất bằng tay với công cụ giản đơn, thô sơ. Thợ thủ công*. Làm việc theo lối thủ công.
  2. II d. Môn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyệnnăng lao động. Giờ .

Từ chứa "thủ công"